Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
/
原子
原子
nguyên tử
nguyên tử
2 nghĩa#11266
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên tử
中构成物质的最小单位,由原子核和电子组成gòuchéng wùzhì de zuì xiǎo dānwèi, yóu yuánzǐ hé diànzǐ zǔchéng
- 。
Nguyên tử là đơn vị cơ bản của vật chất.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Thời đại bây giờ là thời đại nguyên tử.
- 貳名danh từ
nguyên tử
中物质最小的、不能再分的单位wùzhì zuì xiǎo de、bù néng zài fēn de dānwèi
- 。
Năng lượng nguyên tử là một loại năng lượng mạnh mẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ原子
Phồn thể原
nguyên tử
nguyên tử
2 nghĩa#11266
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên tử
中构成物质的最小单位,由原子核和电子组成gòuchéng wùzhì de zuì xiǎo dānwèi, yóu yuánzǐ hé diànzǐ zǔchéng
- 。
Nguyên tử là đơn vị cơ bản của vật chất.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Thời đại bây giờ là thời đại nguyên tử.
- 貳名danh từ
nguyên tử
中物质最小的、不能再分的单位wùzhì zuì xiǎo de、bù néng zài fēn de dānwèi
- 。
Năng lượng nguyên tử là một loại năng lượng mạnh mẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán