Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
原型
nguyên mẫu; nguyên hình; hình mẫu gốc
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên mẫu; nguyên hình; hình mẫu gốc
中最初的、最基本的形式或样本zuì chū de、zuì jī běn de xíngshì huò yàngběn
- 。
Đây là nguyên mẫu của sản phẩm mới.
- 貳名danh từ
mẫu nguyên; hình mẫu ban đầu
中最初的、未经改变的样子或形状zuì chū de、wèi jīng gǎibiàn de yàngzi huò xíngzhuàng
- 。
Mẫu này rất đẹp.
- 參名danh từ
điển hình; tiêu biểu; đặc trưng
中事物最初的、典型的形式或样本shìwù zuìchū de、diǎnxíng de xíngshì huò yàngběn
- 。
Nhân vật này được tạo ra dựa trên một nguyên mẫu.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
nguyên mẫu; nguyên hình; hình mẫu gốc
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên mẫu; nguyên hình; hình mẫu gốc
中最初的、最基本的形式或样本zuì chū de、zuì jī běn de xíngshì huò yàngběn
- 。
Đây là nguyên mẫu của sản phẩm mới.
- 貳名danh từ
mẫu nguyên; hình mẫu ban đầu
中最初的、未经改变的样子或形状zuì chū de、wèi jīng gǎibiàn de yàngzi huò xíngzhuàng
- 。
Mẫu này rất đẹp.
- 參名danh từ
điển hình; tiêu biểu; đặc trưng
中事物最初的、典型的形式或样本shìwù zuìchū de、diǎnxíng de xíngshì huò yàngběn
- 。
Nhân vật này được tạo ra dựa trên một nguyên mẫu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán