原型

原型
yuánxíng
nguyên hình

nguyên mẫu; nguyên hình; hình mẫu gốc

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14759
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên mẫu; nguyên hình; hình mẫu gốc

    最初的、最基本的形式或样本zuì chū de、zuì jī běn de xíngshì huò yàngběn

    • Đây là nguyên mẫu của sản phẩm mới.

  2. danh từ

    mẫu nguyên; hình mẫu ban đầu

    最初的、未经改变的样子或形状zuì chū de、wèi jīng gǎibiàn de yàngzi huò xíngzhuàng

    • Mẫu này rất đẹp.

  3. danh từ

    điển hình; tiêu biểu; đặc trưng

    事物最初的、典型的形式或样本shìwù zuìchū de、diǎnxíng de xíngshì huò yàngběn

    • Nhân vật này được tạo ra dựa trên một nguyên mẫu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.