原产

原产
yuánchǎn
nguyên sản

có xuất xứ từ; nguyên sản (từ nơi nào đó)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có xuất xứ từ; nguyên sản (từ nơi nào đó)

    • Loại trái cây này có nguồn gốc từ Trung Quốc.

  2. động từ

    có xuất xứ từ; bản địa (của loài)

    • Loài thực vật này có nguồn gốc từ Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.