厚待

厚待
hòudài
hậu đãi

đối xử hậu hĩnh; hậu đãi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đối xử hậu hĩnh; hậu đãi

    • Anh ấy đối xử hào phóng với nhân viên của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái che)BỘ
  • nhật(mặt trời, ngày)HỘI Ý
  • tử(con, đứa trẻ)HỘI Ý

Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.

(bao trên-trái)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.