厌气

厌气
yàn
yếm khí

chán ngán; ghét

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chán ngán; ghét

    • Tôi cảm thấy chán ngán với hành vi của anh ấy.

  2. tính từ

    chán ghét; kỵ khí (thiếu oxy)

    • Người này rất đáng ghét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.