厌战

厌战
yànzhàn
yếm chiến

chán ghét chiến tranh; mệt mỏi vì chiến tranh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chán ghét chiến tranh; mệt mỏi vì chiến tranh

    • Mọi người đã chán ghét chiến tranh rồi.

  2. động từ

    chán chiến; mất ý chí chiến đấu

    • Anh ấy đã chán nản, không muốn tiếp tục chiến đấu nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.