厌世

厌世
yànshì
yếm thế

chán đời; yếm thế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chán đời; yếm thế

    • Anh ấy trông có vẻ chán đời.

  2. tính từ

    chán đời; yếm thế; bi quan về cuộc sống

    • Gần đây anh ấy hơi bi quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.