Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
/
压花
压花
áp hoa
ép hoa; dập nổi hoa văn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ép hoa; dập nổi hoa văn
- 。
Cô ấy thích dập nổi.
- 貳动động từ
dập hoa văn; dập nổi (kỹ thuật tạo hoa văn nổi trên bề mặt)
- 。
Cô ấy thích ép hoa.
- 參名danh từ
kỹ thuật ép hoa văn; chạm khắc hoa văn (trên kim loại)
- 。
Knurling là một kỹ thuật trang trí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
压花
Phồn thể壓花
áp hoa
ép hoa; dập nổi hoa văn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ép hoa; dập nổi hoa văn
- 。
Cô ấy thích dập nổi.
- 貳动động từ
dập hoa văn; dập nổi (kỹ thuật tạo hoa văn nổi trên bề mặt)
- 。
Cô ấy thích ép hoa.
- 參名danh từ
kỹ thuật ép hoa văn; chạm khắc hoa văn (trên kim loại)
- 。
Knurling là một kỹ thuật trang trí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán