压花

压花
huā
áp hoa

ép hoa; dập nổi hoa văn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ép hoa; dập nổi hoa văn

    • Cô ấy thích dập nổi.

  2. động từ

    dập hoa văn; dập nổi (kỹ thuật tạo hoa văn nổi trên bề mặt)

    • Cô ấy thích ép hoa.

  3. danh từ

    kỹ thuật ép hoa văn; chạm khắc hoa văn (trên kim loại)

    • Knurling là một kỹ thuật trang trí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.