压线

压线
xiàn
áp tuyến

vạch giới hạn; đường kẻ chịu áp lực; (thể thao) bóng chạm vạch; vừa đúng hạn chót

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vạch giới hạn; đường kẻ chịu áp lực; (thể thao) bóng chạm vạch; vừa đúng hạn chót

    • Chiếc quần này có đường ly.

  2. động từ

    (bóng) vừa đủ qua ngưỡng; sát nút; làm lợi cho người khác

    • Anh ấy luôn làm việc vất vả vì lợi ích của người khác.

  3. danh từ

    đánh/rơi đúng đường biên; đúng vạch giới hạn; sát nút

    • Đây là một quả bóng chạm vạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.