压板

压板
bǎn
áp bản

tấm kẹp; hàm ê-tô

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm kẹp; hàm ê-tô

    • Cái kẹp này rất nặng.

  2. danh từ

    tấm ép; bản ép (trong máy)

    • Tấm ép này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.