历练

历练
liàn
lịch luyện

trải nghiệm và rèn luyện; tôi luyện qua thực tiễn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trải nghiệm và rèn luyện; tôi luyện qua thực tiễn

  2. động từ

    trải nghiệm; tôi luyện qua thực tế

    • Anh ấy đã trải qua rất nhiều kinh nghiệm.

  3. động từ

    trải luyện; tôi rèn qua thực tiễn

    • Anh ấy đã trải qua rất nhiều.

  4. động từ

    người có chuyên môn; người trong nghề; thành thạo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.