厅堂

厅堂
tīngtáng
sảnh đường

sảnh; gian chính; phòng khách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sảnh; gian chính; phòng khách

    • Cái sảnh này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH

Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.