厄娃

厄娃
È
ách oa

Ê-va (tên người phụ nữ đầu tiên trong Kinh Thánh Công giáo, phiên âm từ tiếng Híp-ri Ḥawwāh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ê-va (tên người phụ nữ đầu tiên trong Kinh Thánh Công giáo, phiên âm từ tiếng Híp-ri Ḥawwāh)

    • Eva là người phụ nữ đầu tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.