厄境

厄境
èjìng
ách cảnh

hoàn cảnh khó khăn; cảnh ngộ khốn khó

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàn cảnh khó khăn; cảnh ngộ khốn khó

    • Anh ấy hiện đang ở trong hoàn cảnh khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.