- 厂hán(vách núi dốc (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
nhãn hiệu; thương hiệu; nhãn hàng
nhãn hiệu; thương hiệu; nhãn hàng
Điện thoại của thương hiệu này rất tốt.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
nhãn hiệu; thương hiệu; nhãn hàng
nhãn hiệu; thương hiệu; nhãn hàng
Điện thoại của thương hiệu này rất tốt.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.