- 厂hán(vách núi dốc (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
(khinh) công nhân nhà máy trẻ tuổi; thằng em xưởng (lóng)
(khinh) công nhân nhà máy trẻ tuổi; thằng em xưởng (lóng)
Anh ấy là một công nhân nhà máy.
(khinh) công nhân nhà máy trẻ tuổi; thằng em xưởng (lóng)
(khinh) công nhân nhà máy trẻ tuổi; thằng em xưởng (lóng)
Anh ấy là một công nhân nhà máy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.