厂弟

厂弟
chǎng
xưởng đệ

(khinh) công nhân nhà máy trẻ tuổi; thằng em xưởng (lóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khinh) công nhân nhà máy trẻ tuổi; thằng em xưởng (lóng)

    • Anh ấy là một công nhân nhà máy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách núi dốc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.