卷饼

卷饼
juǎnbǐng
cuộn bính

bánh cuốn; bánh wraps

3 nghĩa#24367
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh cuốn; bánh wraps

    • Tôi thích ăn bánh cuộn.

  2. danh từ

    bánh cuốn; bánh mì cuộn

  3. danh từ

    danh sách; danh bạ; hộ tịch

    • Tôi thích ăn bánh cuốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.