卷须

卷须
juǎn
cuộn tu

tua cuốn; tua vít (của thực vật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tua cuốn; tua vít (của thực vật)

    • Cây nho có tua cuốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.