卷门

卷门
juǎnmén
cuộn môn

cửa cuốn; cửa kéo (cửa cổng cuốn của cửa hàng, gara, kho hàng, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa cuốn; cửa kéo (cửa cổng cuốn của cửa hàng, gara, kho hàng, v.v.)

    • Cửa cuốn của cửa hàng đang đóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.