卷逃

卷逃
juǎntáo
cuộn đào

cuỗm của rồi bỏ trốn; ôm tiền cao chạy xa bay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cuỗm của rồi bỏ trốn; ôm tiền cao chạy xa bay

    • Anh ta đã cuỗm tiền của công ty rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.