Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
/
卷边
卷边
cuộn biên
viền gấp mép; gấp biên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
viền gấp mép; gấp biên
- 。
Cô ấy thích quần jean gấu cuộn.
- 貳动động từ
gấu (mép vải được cuộn lại); viền gấp mép
- 。
Cái quần này cần được cuộn biên.
- 參动động từ
cuộn mép; cong mép
- 。
Mép giấy bị cuộn lại rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卷边
Phồn thể捲邊
cuộn biên
viền gấp mép; gấp biên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
viền gấp mép; gấp biên
- 。
Cô ấy thích quần jean gấu cuộn.
- 貳动động từ
gấu (mép vải được cuộn lại); viền gấp mép
- 。
Cái quần này cần được cuộn biên.
- 參动động từ
cuộn mép; cong mép
- 。
Mép giấy bị cuộn lại rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán