卷边

卷边
juǎnbiān
cuộn biên

viền gấp mép; gấp biên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    viền gấp mép; gấp biên

    • Cô ấy thích quần jean gấu cuộn.

  2. động từ

    gấu (mép vải được cuộn lại); viền gấp mép

    • Cái quần này cần được cuộn biên.

  3. động từ

    cuộn mép; cong mép

    • Mép giấy bị cuộn lại rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.