Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
/
卷裹
卷裹
cuộn khoả
băng bó; bó buộc (vết thương)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
băng bó; bó buộc (vết thương)
- 。
Xin hãy gói quà lại.
- 貳动động từ
bao trùm; cuộn vào; (bóng) bao phủ
- 。
Sương mù dày đặc bao trùm cả thành phố.
- 參动động từ
thôn tính; sáp nhập; nuốt chửng
- 。
Sóng biển cuốn lấy bãi cát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 果quả(quả cây, kết quả)HÌNH THANH
Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.
卷裹
Phồn thể卷
cuộn khoả
băng bó; bó buộc (vết thương)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
băng bó; bó buộc (vết thương)
- 。
Xin hãy gói quà lại.
- 貳动động từ
bao trùm; cuộn vào; (bóng) bao phủ
- 。
Sương mù dày đặc bao trùm cả thành phố.
- 參动động từ
thôn tính; sáp nhập; nuốt chửng
- 。
Sóng biển cuốn lấy bãi cát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán