卷裹

卷裹
juǎnguǒ
cuộn khoả

băng bó; bó buộc (vết thương)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    băng bó; bó buộc (vết thương)

    • Xin hãy gói quà lại.

  2. động từ

    bao trùm; cuộn vào; (bóng) bao phủ

    • Sương mù dày đặc bao trùm cả thành phố.

  3. động từ

    thôn tính; sáp nhập; nuốt chửng

    • Sóng biển cuốn lấy bãi cát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.