Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
/
卷腹
卷腹
cuộn phúc
động tác gập bụng (bài tập thể dục)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
động tác gập bụng (bài tập thể dục)
- 。
Tập gập bụng mỗi ngày có thể giúp bạn giảm mỡ bụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卷腹
Phồn thể捲腹
cuộn phúc
động tác gập bụng (bài tập thể dục)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
động tác gập bụng (bài tập thể dục)
- 。
Tập gập bụng mỗi ngày có thể giúp bạn giảm mỡ bụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán