Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
/
卷绕
卷绕
cuộn nhiễu
cuộn quấn; quấn chặt
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cuộn quấn; quấn chặt
- 。
Dây điện cuộn quanh trục.
- 貳动động từ
quấn; cuộn
- 參动động từ
cuốn quanh; quấn quanh
- 。
Máy móc đang cuộn dây điện.
- 肆动động từ
quấn quanh; cuộn quanh
- 。
Dây điện quấn quanh cột.
- 伍动động từ
ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
- 。
Dây điện quấn quanh trục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 堯nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
卷绕
Phồn thể卷繞
cuộn nhiễu
cuộn quấn; quấn chặt
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cuộn quấn; quấn chặt
- 。
Dây điện cuộn quanh trục.
- 貳动động từ
quấn; cuộn
- 參动động từ
cuốn quanh; quấn quanh
- 。
Máy móc đang cuộn dây điện.
- 肆动động từ
quấn quanh; cuộn quanh
- 。
Dây điện quấn quanh cột.
- 伍动động từ
ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
- 。
Dây điện quấn quanh trục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán