卷绕

卷绕
juǎnrào
cuộn nhiễu

cuộn quấn; quấn chặt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cuộn quấn; quấn chặt

    • Dây điện cuộn quanh trục.

  2. động từ

    quấn; cuộn

  3. động từ

    cuốn quanh; quấn quanh

    • Máy móc đang cuộn dây điện.

  4. động từ

    quấn quanh; cuộn quanh

    • Dây điện quấn quanh cột.

  5. động từ

    ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)

    • Dây điện quấn quanh trục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.