卷烟

卷烟
juǎnyān
cuộn yên

thuốc lá điếu; thuốc lá cuốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc lá điếu; thuốc lá cuốn

    • Anh ấy thích hút thuốc lá.

  2. danh từ

    thuốc lá điếu; xì gà

    • Anh ấy thích hút xì gà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.