卷子

卷子
juǎnzi
cuộn tử

bánh cuốn; cuốn giấy; bài thi (giấy thi)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#40492
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh cuốn; cuốn giấy; bài thi (giấy thi)

    • Tôi thích ăn nem rán.

  2. danh từ

    bánh cuộn hấp; cuộn bột hấp

    • Tôi thích ăn bánh màn thầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.