卵泡

卵泡
luǎnpāo
noãn phao

nang trứng; nang noãn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nang trứng; nang noãn

    • Noãn phao là một túi nhỏ trong buồng trứng.

  2. danh từ

    nang trứng; nang noãn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • noãn(trứng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.