却步

却步
què
khước bộ

lùi bước; do dự không dám tiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lùi bước; do dự không dám tiến

    • Anh ấy đã lùi bước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khứ(rời đi, ra đi)HỘI Ý
  • tiết(con dấu, người quỳ gối)BỘ

Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.