印花

印花
yìnhuā
ấn hoa

in hoa; dập hoa văn; tem thuế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    in hoa; dập hoa văn; tem thuế

    • Xin hãy cho tôi một con tem thuế.

  2. động từ

    in hoa văn lên vải; hoa văn in

    • Chiếc áo này có hoa văn in rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay/móng vuốt (ấn xuống))HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối)HỘI Ý

Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.