Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
印玺
印玺
ấn tỷ
con dấu chính thức; con dấu công vụ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con dấu chính thức; con dấu công vụ
- 。
Ấn tỷ của hoàng đế là biểu tượng của quyền lực.
- 貳名danh từ
ấn tỷ; ngọc tỷ (con dấu của vua chúa)
- 參名danh từ
ấn tín; ấn chương (con dấu của hoàng đế hoặc vua chúa)
- 。
Ấn tỷ của Giáo hoàng có màu đỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ印玺
Phồn thể印璽
ấn tỷ
con dấu chính thức; con dấu công vụ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con dấu chính thức; con dấu công vụ
- 。
Ấn tỷ của hoàng đế là biểu tượng của quyền lực.
- 貳名danh từ
ấn tỷ; ngọc tỷ (con dấu của vua chúa)
- 參名danh từ
ấn tín; ấn chương (con dấu của hoàng đế hoặc vua chúa)
- 。
Ấn tỷ của Giáo hoàng có màu đỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán