印子

印子
yìnzi
ấn tử

dấu vết; vết tích

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu vết; vết tích

    • Trên tuyết để lại dấu chân.

  2. danh từ

    vết; dấu vết; dấu ấn

  3. danh từ

    vết; dấu vết; (khẩu) cho vay nặng lãi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay/móng vuốt (ấn xuống))HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối)HỘI Ý

Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.