Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
印堂
印堂
ấn đường
vùng ấn đường (phần trán giữa hai lông mày)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng ấn đường (phần trán giữa hai lông mày)
- ,。
Ấn đường tối sầm, có thể là cơ thể không khỏe.
- 貳名danh từ
điểm ấn đường (huyệt đạo nằm giữa hai lông mày)
- 。
Huyệt Ấn Đường là một huyệt vị quan trọng trên cơ thể người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
印堂
Phồn thể印
ấn đường
vùng ấn đường (phần trán giữa hai lông mày)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng ấn đường (phần trán giữa hai lông mày)
- ,。
Ấn đường tối sầm, có thể là cơ thể không khỏe.
- 貳名danh từ
điểm ấn đường (huyệt đạo nằm giữa hai lông mày)
- 。
Huyệt Ấn Đường là một huyệt vị quan trọng trên cơ thể người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán