卯榫

卯榫
mǎosǔn
mão chuẩn

mộng và tenon; khớp mộng (kỹ thuật mộc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mộng và tenon; khớp mộng (kỹ thuật mộc)

    • Mộng và lỗ mộng là tinh hoa của nghề mộc truyền thống Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.