Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡美拉
卡美拉
ca mỹ lạp
Gamera (quái vật trong phim Nhật Bản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Gamera (quái vật trong phim Nhật Bản)
- 。
Gamera là một con rùa khổng lồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
卡美拉
Phồn thể卡
ca mỹ lạp
Gamera (quái vật trong phim Nhật Bản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Gamera (quái vật trong phim Nhật Bản)
- 。
Gamera là một con rùa khổng lồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.