Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡尔扎伊
卡尔扎伊
ca nhĩ trát y
Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014
- 。
Karzai là cựu tổng thống Afghanistan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卡尔扎伊
Phồn thể卡爾紮伊
ca nhĩ trát y
Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014
- 。
Karzai là cựu tổng thống Afghanistan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.