占领者

占领者
zhànlǐngzhě
chiếm lãnh giả

kẻ chiếm đóng; quân chiếm đóng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ chiếm đóng; quân chiếm đóng

    • Những kẻ chiếm đóng đã bị đuổi đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(que bói)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.