Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
/
占领者
占领者
chiếm lãnh giả
kẻ chiếm đóng; quân chiếm đóng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ chiếm đóng; quân chiếm đóng
- 。
Những kẻ chiếm đóng đã bị đuổi đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ占领者
Phồn thể佔領者
chiếm lãnh giả
kẻ chiếm đóng; quân chiếm đóng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ chiếm đóng; quân chiếm đóng
- 。
Những kẻ chiếm đóng đã bị đuổi đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.