博雅

博雅
bác nhã

uyên bác và tao nhã; bác nhã

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    uyên bác và tao nhã; bác nhã

    • Anh ấy là một người uyên bác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.