Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
博士后
博士后
bác sĩ hậu
nghiên cứu sinh sau tiến sĩ; postdoc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghiên cứu sinh sau tiến sĩ; postdoc
- 。
Anh ấy là một nghiên cứu sinh sau tiến sĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ博士后
Phồn thể博士後
bác sĩ hậu
nghiên cứu sinh sau tiến sĩ; postdoc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghiên cứu sinh sau tiến sĩ; postdoc
- 。
Anh ấy là một nghiên cứu sinh sau tiến sĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.