博古

博古
bác cổ

Bác Cổ (1907–1946), nhà cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, nhà báo và tuyên truyền viên, từng theo đường lối tả khuynh phiêu lưu những năm 1930, sau được phục hồi, mất trong vụ tai nạn máy bay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bác Cổ (1907–1946), nhà cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, nhà báo và tuyên truyền viên, từng theo đường lối tả khuynh phiêu lưu những năm 1930, sau được phục hồi, mất trong vụ tai nạn máy bay

    • Bác Cổ là một trong những nhà lãnh đạo của Đảng Cộng sản Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.