- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bán thân; bán mình (vào làm nô lệ)
bán thân; bán mình (vào làm nô lệ)
Anh ấy bị ép bán thân.
mại dâm; bán dâm
Cô ấy bị ép bán thân.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bán thân; bán mình (vào làm nô lệ)
bán thân; bán mình (vào làm nô lệ)
Anh ấy bị ép bán thân.
mại dâm; bán dâm
Cô ấy bị ép bán thân.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.