卖萌

卖萌
màiméng
mại manh

(lóng) giả vờ dễ thương; làm bộ đáng yêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) giả vờ dễ thương; làm bộ đáng yêu

    • Cô ấy thích làm nũng trước mặt bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.