- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bán nụ cười; làm gái mua vui; bán thân
bán nụ cười; làm gái mua vui; bán thân
Cô ấy bị ép phải bán thân.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bán nụ cười; làm gái mua vui; bán thân
bán nụ cười; làm gái mua vui; bán thân
Cô ấy bị ép phải bán thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.