卖笑

卖笑
màixiào
mại tiếu

bán nụ cười; làm gái mua vui; bán thân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bán nụ cười; làm gái mua vui; bán thân

    • Cô ấy bị ép phải bán thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.