卖官

卖官
màiguān
mại quan

bán chức quan; mại quan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bán chức quan; mại quan

    • Anh ta bị bắt vì bán quan chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.