Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单键
单键
đơn kiện
liên kết đơn (hóa học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liên kết đơn (hóa học)
- 。
Liên kết đơn rất quan trọng trong hóa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 建kiến(xây dựng)HÌNH THANH
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
单键
Phồn thể單鍵
đơn kiện
liên kết đơn (hóa học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liên kết đơn (hóa học)
- 。
Liên kết đơn rất quan trọng trong hóa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 建kiến(xây dựng)HÌNH THANH
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.