Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单链
单链
đơn liên
chuỗi đơn; mạch đơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuỗi đơn; mạch đơn
- 。
Chiếc vòng cổ này là dây đơn.
- 貳名danh từ
chuỗi đơn (RNA, đối lập với chuỗi kép DNA)
- RNA。
Chuỗi đơn là cấu trúc của RNA.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单链
Phồn thể單鏈
đơn liên
chuỗi đơn; mạch đơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuỗi đơn; mạch đơn
- 。
Chiếc vòng cổ này là dây đơn.
- 貳名danh từ
chuỗi đơn (RNA, đối lập với chuỗi kép DNA)
- RNA。
Chuỗi đơn là cấu trúc của RNA.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.