Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单语
单语
đơn ngữ
chỉ dùng một ngôn ngữ; đơn ngữ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chỉ dùng một ngôn ngữ; đơn ngữ
- 。
Anh ấy là người đơn ngữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单语
Phồn thể單語
đơn ngữ
chỉ dùng một ngôn ngữ; đơn ngữ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chỉ dùng một ngôn ngữ; đơn ngữ
- 。
Anh ấy là người đơn ngữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.