Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单证
单证
đơn chứng
chứng từ (trong thương mại quốc tế, ví dụ: vận đơn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng từ (trong thương mại quốc tế, ví dụ: vận đơn)
- 。
Xin hãy chuẩn bị tất cả các chứng từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单证
Phồn thể單證
đơn chứng
chứng từ (trong thương mại quốc tế, ví dụ: vận đơn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng từ (trong thương mại quốc tế, ví dụ: vận đơn)
- 。
Xin hãy chuẩn bị tất cả các chứng từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.