单裤

单裤
dān
đơn khố

quần mỏng không lót; quần đơn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quần mỏng không lót; quần đơn

    • Chiếc quần đơn này rất thoải mái.

  2. quần mỏng (mặc mùa hè); quần không lót

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.