Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单衣
单衣
đơn y
áo mỏng không lót; áo đơn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo mỏng không lót; áo đơn
- 。
Chiếc áo đơn này rất mỏng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单衣
Phồn thể單衣
đơn y
áo mỏng không lót; áo đơn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo mỏng không lót; áo đơn
- 。
Chiếc áo đơn này rất mỏng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.