单行

单行
dānxíng
đơn hành

đi riêng lẻ; một chiều (đường một chiều)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi riêng lẻ; một chiều (đường một chiều)

    • Xin hãy đi một mình.

  2. động từ

    xử lý riêng biệt; đơn hành

    • Tài liệu này cần được xử lý riêng.

  3. xuất bản riêng lẻ; ấn hành đơn

  4. một chiều (giao thông); hành động đơn độc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.