Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单行
单行
đơn hành
đi riêng lẻ; một chiều (đường một chiều)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi riêng lẻ; một chiều (đường một chiều)
- 。
Xin hãy đi một mình.
- 貳动động từ
xử lý riêng biệt; đơn hành
- 。
Tài liệu này cần được xử lý riêng.
- 參
xuất bản riêng lẻ; ấn hành đơn
- 肆
một chiều (giao thông); hành động đơn độc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单行
Phồn thể單行
đơn hành
đi riêng lẻ; một chiều (đường một chiều)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi riêng lẻ; một chiều (đường một chiều)
- 。
Xin hãy đi một mình.
- 貳动động từ
xử lý riêng biệt; đơn hành
- 。
Tài liệu này cần được xử lý riêng.
- 參
xuất bản riêng lẻ; ấn hành đơn
- 肆
một chiều (giao thông); hành động đơn độc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.